Chào mừng quý vị đến với website Chống gian lận trong hoạt động thương mại
Trang này chúng tôi đang xây dựng và chạy thử
nghiệm, mọi ý kiến xin gởi về:.............
Xin cảm ơn các bạn!.
Xin cảm ơn các bạn!.
Đề KT ĐK- Tiết 58

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Văn Tiến
Ngày gửi: 06h:55' 01-05-2012
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Chu Văn Tiến
Ngày gửi: 06h:55' 01-05-2012
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PLEIKU
TRƯỜNG TH&THCS ANH HÙNG WỪU
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (NH:2011-2012)
MÔN: ĐẠI SỐ – LỚP 9 – TIẾT 59
Thời gian làm bài 45 phút
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1. Hàm số y = ax2 (a). Tính chất. Đồ thị
Hiểu các tính chất của hàm số y = ax2
Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2
Số câu:
Số điểm:
1
1
1
2
2
3
2. Phương trình bậc hai một ẩn
Giải được phương trình bậc hai.
Vận dụng công thức nghiệm để chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Số câu:
Số điểm:
3
3
1
1
4
4
3. Định lí Vi-ét và ứng dụng
Sử dụng định lí Vi-ét tính nhẩm được nghiệm của phương trình bậc hai.
Vận dụng định lí Vi –ét để tìm được hai số khi biết tổng và tích của chung.
Số câu:
Số điểm:
1
1
1
2
2
3
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
1
10%
1
1
10%
5
7
70%
1
1
10%
8
10
100%
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PLEIKU
TRƯỜNG TH&THCS ANH HÙNG WỪU
BÀI KIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (NH:2011-2012)
MÔN: ĐẠI SỐ – LỚP 9 – TIẾT 59
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên: …………………………………………. Lớp 9. Số báo danh:……………………..
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Đề:
Bài 1(3đ): Cho hàm số:
a/ Hãy nêu tính đồng biến và nghịch biến của hàm số trên?
b/ Vẽ đồ thị hàm số trên.
Bài 2 (4đ): Giải các phương trình sau:
a/ -3x2 + 75 = 0 c/ x2 - 6x + 14 = 0
b/ 2x2 + 3x – 2 = 0 d/ 2002x2 + 4x - 2006 = 0
Bài 3 (2đ): Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 10, tích của chúng bằng 21.
Bài 4:(1đ) Cho phương trình : x2 – mx + m – 2 = 0 (1) , (m là tham số)
Chứmg minh rằng phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi m
Bài làm:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PLEIKU
TRƯỜNG TH&THCS ANH HÙNG WỪU
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (NH:2011-2012)
MÔN: ĐẠI SỐ– LỚP 9 – TIẾT 59
Thời gian làm bài 45 phút
Bài
án
1
a/ Hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
b/ Lập bảng đúng
Vẽ đồ thị đúng
1đ
1đ
1đ
2
a/ -3x2 +75 = 03x2 = -75 x2 = 25x = 5
Vậy phương trình có hai nghiệm: x1 = 5; x2 =- 5
b/ x2 – 6x + 14 = 0 ; phương trình vô nghiệm
c) 2x2 + 3x – 2 = 0; ( a = 2 ; b = 3 ; c = - 5)
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 = ; x2 =
2002x2 + 4x – 2006 = 0 ; ta có a +b + c = 2002 + 4 – 2006 = 0
Nên phương trình có hai nghiệm : x1 = 1 ; x2 =
0,75đ
0,25đ
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
3
Hai cần tìm là nghiệm của phương trình: x2 – 10x +21 =0
Ta có ;
;
Vậy hai số cần tìm là 3 và 7
0,75đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
4
Ta
TRƯỜNG TH&THCS ANH HÙNG WỪU
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (NH:2011-2012)
MÔN: ĐẠI SỐ – LỚP 9 – TIẾT 59
Thời gian làm bài 45 phút
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1. Hàm số y = ax2 (a). Tính chất. Đồ thị
Hiểu các tính chất của hàm số y = ax2
Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2
Số câu:
Số điểm:
1
1
1
2
2
3
2. Phương trình bậc hai một ẩn
Giải được phương trình bậc hai.
Vận dụng công thức nghiệm để chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Số câu:
Số điểm:
3
3
1
1
4
4
3. Định lí Vi-ét và ứng dụng
Sử dụng định lí Vi-ét tính nhẩm được nghiệm của phương trình bậc hai.
Vận dụng định lí Vi –ét để tìm được hai số khi biết tổng và tích của chung.
Số câu:
Số điểm:
1
1
1
2
2
3
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
1
10%
1
1
10%
5
7
70%
1
1
10%
8
10
100%
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PLEIKU
TRƯỜNG TH&THCS ANH HÙNG WỪU
BÀI KIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (NH:2011-2012)
MÔN: ĐẠI SỐ – LỚP 9 – TIẾT 59
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên: …………………………………………. Lớp 9. Số báo danh:……………………..
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Đề:
Bài 1(3đ): Cho hàm số:
a/ Hãy nêu tính đồng biến và nghịch biến của hàm số trên?
b/ Vẽ đồ thị hàm số trên.
Bài 2 (4đ): Giải các phương trình sau:
a/ -3x2 + 75 = 0 c/ x2 - 6x + 14 = 0
b/ 2x2 + 3x – 2 = 0 d/ 2002x2 + 4x - 2006 = 0
Bài 3 (2đ): Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 10, tích của chúng bằng 21.
Bài 4:(1đ) Cho phương trình : x2 – mx + m – 2 = 0 (1) , (m là tham số)
Chứmg minh rằng phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi m
Bài làm:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PLEIKU
TRƯỜNG TH&THCS ANH HÙNG WỪU
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (NH:2011-2012)
MÔN: ĐẠI SỐ– LỚP 9 – TIẾT 59
Thời gian làm bài 45 phút
Bài
án
1
a/ Hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
b/ Lập bảng đúng
Vẽ đồ thị đúng
1đ
1đ
1đ
2
a/ -3x2 +75 = 03x2 = -75 x2 = 25x = 5
Vậy phương trình có hai nghiệm: x1 = 5; x2 =- 5
b/ x2 – 6x + 14 = 0 ; phương trình vô nghiệm
c) 2x2 + 3x – 2 = 0; ( a = 2 ; b = 3 ; c = - 5)
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 = ; x2 =
2002x2 + 4x – 2006 = 0 ; ta có a +b + c = 2002 + 4 – 2006 = 0
Nên phương trình có hai nghiệm : x1 = 1 ; x2 =
0,75đ
0,25đ
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
3
Hai cần tìm là nghiệm của phương trình: x2 – 10x +21 =0
Ta có ;
;
Vậy hai số cần tìm là 3 và 7
0,75đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
4
Ta
 






Các ý kiến mới nhất