Chào mừng quý vị đến với website Chống gian lận trong hoạt động thương mại
Trang này chúng tôi đang xây dựng và chạy thử
nghiệm, mọi ý kiến xin gởi về:.............
Xin cảm ơn các bạn!.
Xin cảm ơn các bạn!.
ĐỀ THI KÌ II MÔN GDCD 6 - MA TRẬN+ ĐA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Thị Kim Tiến
Người gửi: Đỗ Đình Thiên
Ngày gửi: 15h:02' 18-04-2014
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 738
Nguồn: Trần Thị Kim Tiến
Người gửi: Đỗ Đình Thiên
Ngày gửi: 15h:02' 18-04-2014
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 738
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT TP. PLEIKU
TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN – LỚP 6
Thời gian làm bài : 45 phút (Không tính thời gian phát đề)
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nội dung 1:
Quyền trẻ em.
Biết việc làm nào thực hiện quyền trẻ em.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Nội dung 2:
Công dân Việt Nam.
Biết trường hợp nào là công dân Việt Nam.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Nội dung 3:
Quyền bất khả xâm phạm về thân thể, chỗ ở của công dân.
Biết được nội dung cơ bản của quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
Biết được nội dung cơ bản của quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
Biết cho ví dụ về việc xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm trong học sinh và giải quyết được các tình huống đó.
Biết biểu hiện đúng với quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 4
Số điểm: 6.5
Tỉ lệ: 65%
Nội dung 4:
Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
Biết hành vi nào là vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
Biết tình huống về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
Biết giải quyết tình huống về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Số câu:1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1/2
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1/2
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 2
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ: 25%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ%:
1
2
20
3
2
20
1.5
4
40
2
1
10
1/2
1
10
8
10
100%
Tổng số điểm các mức độ nhận thức
2
6
2
10
PHÒNG GD & ĐT TP. PLEIKU
TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU
ĐỀ KIỂM TRA CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN – LỚP 6
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Thời gian làm bài : 10 phút (Không tính thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp 6. Phòng kiểm tra: ……… SBD: ………
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
ĐỀ BÀI:
I. PHẦNTRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu 1: (2.0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Việc làm nào sau đây thực hiện quyền trẻ em?
a. Lôi kéo trẻ em vào con đường nghiện hút.
b. Cha mẹ li hôn, không ai chăm sóc con cái.
c. Tổ chức trại hè cho trẻ em.
d. Bắt trẻ em tiêm ma túy.
2. Trường hợp nào dưới đây là công dân Việt Nam?
a. Người nước ngoài sang công tác tại Việt Nam.
b.
TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN – LỚP 6
Thời gian làm bài : 45 phút (Không tính thời gian phát đề)
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nội dung 1:
Quyền trẻ em.
Biết việc làm nào thực hiện quyền trẻ em.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Nội dung 2:
Công dân Việt Nam.
Biết trường hợp nào là công dân Việt Nam.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Nội dung 3:
Quyền bất khả xâm phạm về thân thể, chỗ ở của công dân.
Biết được nội dung cơ bản của quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
Biết được nội dung cơ bản của quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
Biết cho ví dụ về việc xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm trong học sinh và giải quyết được các tình huống đó.
Biết biểu hiện đúng với quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 4
Số điểm: 6.5
Tỉ lệ: 65%
Nội dung 4:
Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
Biết hành vi nào là vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
Biết tình huống về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
Biết giải quyết tình huống về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Số câu:1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1/2
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1/2
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 2
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ: 25%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ%:
1
2
20
3
2
20
1.5
4
40
2
1
10
1/2
1
10
8
10
100%
Tổng số điểm các mức độ nhận thức
2
6
2
10
PHÒNG GD & ĐT TP. PLEIKU
TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU
ĐỀ KIỂM TRA CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN – LỚP 6
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Thời gian làm bài : 10 phút (Không tính thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp 6. Phòng kiểm tra: ……… SBD: ………
Điểm
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
ĐỀ BÀI:
I. PHẦNTRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu 1: (2.0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Việc làm nào sau đây thực hiện quyền trẻ em?
a. Lôi kéo trẻ em vào con đường nghiện hút.
b. Cha mẹ li hôn, không ai chăm sóc con cái.
c. Tổ chức trại hè cho trẻ em.
d. Bắt trẻ em tiêm ma túy.
2. Trường hợp nào dưới đây là công dân Việt Nam?
a. Người nước ngoài sang công tác tại Việt Nam.
b.
 






Các ý kiến mới nhất