Cấu trúc Website

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    2052.jpg Hinh_trai_2015_3372.jpg 17111.jpg 2033.jpg 1751.jpg 0233.jpg 1072.jpg 0183.jpg 20150321_194411.jpg 2051.jpg 042.jpg 17110.jpg 0232.jpg 2032.jpg 0182.jpg 045.jpg Hinh_trai_2015_3371.jpg Hinh_trai_2015_337.jpg 2031.jpg 1071.jpg

    Chào mừng quý vị đến với website Chống gian lận trong hoạt động thương mại

    Trang này chúng tôi đang xây dựng và chạy thử nghiệm, mọi ý kiến xin gởi về:.............
    Xin cảm ơn các bạn!.

    Ề KIỂM TRA HKI MÔN LỊCH SỬ 8 + MA TRẬN + ĐA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Thị Hồng
    Người gửi: Đỗ Đình Thiên
    Ngày gửi: 15h:21' 15-12-2014
    Dung lượng: 209.0 KB
    Số lượt tải: 195
    Số lượt thích: 0 người


    PHÒNG GD & ĐT TP. PLEIKU
    TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2013 - 2014
    MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 8
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)
    
    


    Nội dung kiến thức
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    Nội dung 1
    Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản châu Á
    Nhận biết được đặc điểm địa hình chính của châu Á
    Hiểu được Việt Nam vào mùa hạ và mùa đông có những loại gió nào thường xuyên thổi tới
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    Số câu: 2/3
    Số điểm: 2.0đ
    Tỉ lệ: 20%
    Số câu: 1/3
    Số điểm: 1.0đ
    Tỉ lệ: 10%
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 3.0đ
    Tỉ lệ: 30%
    
    Nội dung 2
    Sông ngòi và cảnh quan châu Á
    Nhận biết được đặc điểm về cảnh quan
    tự nhiên châu Á
    Hiểu được sự phân bố của các đới cảnh quan châu Á
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    Số câu: 1/2
    Số điểm: 1.0đ
    Tỉ lệ: 10%
    Số câu: 1/2
    Số điểm: 1.0đ
    Tỉ lệ: 10%
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 2.0đ
    Tỉ lệ: 20%
    
    Nội dung 3
    Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á
    
    Hiểu được sự phân bố dân cư không đều ở khu vực Nam Á
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 3.0đ
    Tỉ lệ: 30%
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 3.0đ
    Tỉ lệ: 30%
    
    Nội dung 4
    Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á
    
    
    Phân tích được bảng thống kê về dân số
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 2.0đ
    Tỉ lệ: 20%
    Số câu: 1
    Số điểm: 2.0đ
    Tỉ lệ: 20%
    
    Tổng số câu:
    Tổng số điểm:
    Tỉ lệ %:
    2/3 + 1/2
    3.0đ
    30%
    1/3 + 1/2 + 1
    5.0đ
    50%
    1
    2.0đ
    20%
    4
    10đ
    100%
    
    TSĐ các mức độ nhận thức
    


    


    


    
    10đ

    
    


    PHÒNG GD & ĐT TP. PLEIKU
    TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2013 – 2014
    MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 8
    Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)
    
    
    Họ và tên:…………………………………………… Lớp:……… Phòng kiểm tra:……… SBD:……..
    
    Điểm
    Lời nhận xét của thầy (cô) giáo

    
    
    Đề này gồm 1 trang HS làm bài trên giấy kiểm tra
    ĐỀ BÀI
    Câu 1: (3.0đ) Cho biết đặc điểm chính của địa hình châu Á? Việt Nam vào mùa hạ và mùa đông có những loại gió nào thường xuyên thổi tới?
    Câu 2: (2.0đ) Trình bày đặc điểm và giải thích sự phân bố các đới cảnh quan tự nhiên của châu Á?
    Câu 3: (3.0đ) Giải thích về sự phân bố dân cư không đều ở khu vực Nam Á?
    Câu 4: (2.0đ) Dựa vào bảng số liệu sau: Dân số các châu lục qua một số năm (triệu người)
    Năm

    Châu
    1950
    2000
    2002
    Tỉ lệ tăng tự nhiên (năm 2002)
    
    Châu Á
    Châu Âu
    Châu Đại Dương
    Châu Mĩ
    Châu Phi
    Toàn thế giới
    1 402
    547
    13
    339
    221
    2 522
    3 683
    729
    30,4
    829
    784
    6 055,4
    3 766
    728
    32
    850
    839
    6 215
    1,3
    - 0,1
    1,0
    1,4
    2,4
    1,3
    
     Hãy nhận xét số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu Á so với châu Âu, châu Phi và
    toàn thế giới?

    BÀI LÀM


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến